Lúc lên kế hoạch sang Mỹ học hành làm việc, mình sắp xếp cho con mình học thêm các môn học chính ở trường bằng tiếng Anh. Mình có lên mạng sưu tầm một số tài liệu cho con học. Hôm nay dọn máy tính thấy lại một số file nhỏ nhỏ nhưng rất hữu ích này nên mình sẽ chép lên blog cho bạn nào cần dùng đỡ tìm kiếm. 

MATH

Thuật ngữ toán bằng tiếng Anh

(sưu tầm trên internet) 

1Index formdạng số mũ
2Evaluateước tính
3Simplifyđơn giản
4Expressbiểu diễn, biểu thị
5Solvegiải
6Positivedương
7Negativeâm
8Equationphương trình, đẳng thức
9Equalityđẳng thức
10Quadratic equationphương trình bậc hai
11Rootnghiệm của phương trình
12Linear equation (first degree equation)phương trình bậc nhất
13Formulaecông thức
14Algebraic expressionbiểu thức đại số
15Fractionphân số
16vulgar fractionphân số thường
17decimal fractionphân số thập phân
18Single fractionphân số đơn
19Simplified fractionphân số tối giản
20Lowest termphân số tối giản
21Significant figureschữ số có nghĩa
22Decimal placevị trí thập phân, chữ số thập phân
23Subjectchủ thể, đối tượng
24Squarebình phương
25Square rootcăn bậc hai
26Cubeluỹ thừa bậc ba
27Cube rootcăn bậc ba
28Perimeterchu vi
29Areadiện tích
30Volumethể tích
31Quadrilateraltứ giác
32Parallelogramhình bình hành
33Rhombushình thoi
34Intersectiongiao điểm
35Origingốc toạ độ
36Diagrambiểu đồ, đồ thị, sơ đồ
37Parallelsong song
38Symmetryđối xứng
39Trapeziumhình thang
40Vertexđỉnh
41Verticescác đỉnh
42Triangletam giác
43Isosceles triangletam giác cân
44acute triangletam giác nhọn
45circumscribed triangletam giác ngoại tiếp
46equiangular triangletam giác đều
47inscribed triangletam giác nội tiếp
48obtuse triangletam giác tù
49right-angled triangletam giác vuông
50scalene triangletam giác thường
51Midpointtrung điểm
52Gradient of the straight lineđộ dốc của một đường thẳng, hệ số góc
53Distancekhoảng cách
54Rectanglehình chữ nhật
55Trigonometrylượng giác học
56The sine rulequy tắc sin
57The cosine rulequy tắc cos
58Cross-sectionmặt cắt ngang
59Cuboidhình hộp phẳng, hình hộp thẳng
60Pyramidhình chóp
61regular pyramidhình chóp đều
62triangular pyramidhình chóp tam giác
63truncated pyramidhình chóp cụt
64Slant edgecạnh bên
65Diagonalđường chéo
66Inequalitybất phương trình
67Integer numbersố nguyên
68Real numbersố thực
69Least valuegiá trị bé nhất
70Greatest valuegiá trị lớn nhất
71Pluscộng
72Minustrừ
73Dividechia
74Productnhân
75prime numbersố nguyên tố
76statedđươc phát biểu, được trình bày
77densitymật độ
78maximumgiá trị cực đại
79minimumgiá trị cực tiểu
80consecutive even numbersố chẵn liên tiếp
81odd numbersố lẻ
82even numbersố chẵn
83lengthđộ dài
84coordinatetọa độ
85ratiotỷ số, tỷ lệ
86percentagephần trăm
87limitgiới hạn
88factorise (factorize)tìm thừa số của một số
89bearing anglegóc định hướng
90circleđường tròn
91chorddây cung
92tangenttiếp tuyến
93proofchứng minh
94radiusbán kính
95diameterđường kính
96topđỉnh
97sequencechuỗi, dãy số
98number patternsơ đồ số
99rowhàng
100columncột
101varies directly astỷ lệ thuận 
102directly proportional totỷ lệ thuận với
103inversely proportionaltỷ lệ nghịch
104varies as the reciprocalnghịch đảo
105in term oftheo ngôn ngữ, theo
106objectvật thể
107pressureáp suất
108conehình nón
109blunted conehình nón cụt
110base of a coneđáy của hình nón
111transformationbiến đổi
112reflectionphản chiếu, ảnh
113anticlockwise rotationsự quay ngược chiều kim đồng hồ
114clockwise rotationsự quay theo chiều kim đồng hồ
115enlargementđộ phóng đại
116adjacent anglesgóc kề bù
117vertically opposite anglegóc đối nhau
118alt.sgóc so le
119corresp. sgóc đồng vị
120int. sgóc trong cùng phía
121ext.  ofgóc ngoài của tam giác
122semicirclenửa đường tròn
123Arccung
124Bisectphân giác
125Cyclic quadrilateraltứ giác nội tiếp
126Inscribed quadrilateraltứ giác nội tiếp
127Surdbiểu thức vô tỷ, số vô tỷ
128Irrational numberbiểu thức vô tỷ, số vô tỷ
129Statisticsthống kê
130Probabilityxác suất
131Highest common factor (HCF)hệ số chung lớn nhất
132least common multiple (LCM)bội số chung nhỏ nhất
133lowest common multiple (LCM)bội số chung nhỏ nhất
134sequencedãy, chuỗi
135powerbậc
136improper fractionphân số không thực sự
137proper fractionphân số thực sự
138mixed numbershỗn số
139denominatormẫu số
140numeratortử số
141quotientthương số
142orderingthứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự
143ascending orderthứ tự tăng
144descending orderthứ tự giảm
145rounding offlàm tròn
146ratehệ số
147coefficienthệ số
148scalethang đo
149kinematicsđộng học
150distancekhoảng cách
151displacementđộ dịch chuyển
152speedtốc độ
153velocityvận tốc
154accelerationgia tốc
155retardationsự giảm tốc, sự hãm
156minor arccung nhỏ
157major arccung lớn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Blog Nuôi Dạy Con sử dụng cookies để cải thiện trải nghiệm người dùng và hiệu suất của trang web, hiện quảng cáo phù hợp với người dùng và cho phép chia sẻ qua mạng xã hội. Khi click vào nút Chấp Nhận, bạn đồng ý cho chúng tôi sử dụng cookies. Vui lòng xem thêm về chính sách quyền riêng tư.